Thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến công tác Đoàn – Hội

Trong thực tiễn hoạt động Đoàn – Hội chắc chắn sẽ có thời điểm cần dùng các thuật ngữ tiếng Anh trong các hoạt động, trong giao dịch, làm việc, soạn thảo văn bản, làm việc với đối tác nước ngoài. Bài viết sau đây xin gửi tới các bạn đoàn viên/hội viên các thuật ngữ tiếng Anh thường gặp.

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
HoChiMinh Communist Youth Union

Hội Sinh viên Việt Nam
Vietnamese Students’ Association

Đoàn trường
HoChiMinh Communist Youth Union of ———- University

Đoàn khoa
HoChiMinh Communist Youth Union of the Faculty of ———-/ ———-University

Chi đoàn
HoChiMinh Communist Youth Union of the Class ———-/Faculty of ———-/ ———-
University

Hội Sinh viên trường
Vietnamese Students’ Association of ———— University

Liên chi hội Sinh viên khoa
The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association/ Faculty of ———-/ ———-University

Chi hội
Vietnamese Students’ Association of the Class ———-/Faculty of ———-/ ———- University

Bí thư
Secretary

Phó Bí thư
Deputy Secretary

Ủy viên Thường vụ
Member of the Standing Committee of ———–

Ủy viên Ban chấp hành
Member of the Executive Committee of ———–

Chủ tịch
Chairman

Phó Chủ tịch
Vice Chairman

Liên chi hội trưởng
Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association/ Faculty of ———-/ ———-University

Liên chi hội phó
Vice Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association/ Faculty of ———-/ ———-University

Ủy viên thư ký
Member of the Secretariat

Chủ nhiệm Câu lạc bộ
Chairman/Head of the ———Club

Đội trưởng
Team leader

Trưởng nhóm
Group leader

Để lại bình luận của bạn tại đây

bình luận

Các tin tức liên quan

Hãy đưa ra bình luận của bạn